JAC N350SL E5 thùng dài cần được lựa chọn theo cả kích thước hàng lẫn cách vận hành tại kho. Phương án mui bạt phù hợp để xem xét khi cần tiếp cận hàng từ nhiều phía và chủ động che phủ khoang hàng.
Mục Lục
Chọn cấu hình theo công việc vận chuyển
Một thùng dài chỉ phát huy hiệu quả khi mặt bằng giao nhận đủ chỗ quay đầu và mở bửng. Doanh nghiệp nên ghi lại chiều dài kiện lớn nhất, khối lượng trung bình và cách xếp hàng trước khi chọn loại thùng. Cũng cần tính đến dây chằng, vị trí neo và thao tác kiểm tra hàng giữa các điểm giao.

Thông số kỹ thuật JAC N350SL E5
Thông số chính
| Nhãn hiệu | JAC |
|---|---|
| Mã xe | N350SL E5 |
| Loại xe | Xe tải 3.5 Tấn; Xe tải hạng trung; Xe Tải JAC |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Tải trọng cho phép | 3.5 tấn |
| Tổng tải trọng | 7.500kg |
| Kích thước xe | 8170 x 2420 x 3250 mm |
| Kích thước thùng xe | 6300 x 2280 x 2185 mm |
| Động cơ | Cummins HFC4DE1-1D, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng, tăng áp |
| Công suất động cơ | 112 / 3200 kW/rpm (150HP) |
| Momen xoắn lớn nhất | 355 / 1800 ÷ 2700 (N.m/rpm) |
| Dung tích xi lanh | 2746 |
| Hộp số | Cơ khí 05 số tiến 01 số lùi |
| Lốp trước/sau | 7.50R16 |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống, Khí nén |
| Phanh phụ trợ | Phanh ABS, Phanh Khí xả |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9.5L/100km |
Thông số chi tiết tham khảo
Bảng chính ghi tải trọng 3,5 tấn; bảng chi tiết ghi 3.450 kg. Đây là các số liệu tham khảo khác nhau đang có trong cùng tài liệu; tải trọng bàn giao cần đối chiếu hồ sơ đúng cấu hình.
| Nhãn hiệu | JAC N350SL E5 |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải có mui |
| Xuất xứ | Lắp ráp Việt Nam |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân | 3855 kG |
| Phân bố : – Cầu trước | 1875 kG |
| – Cầu sau | 1980 kG |
| Tải trọng cho phép chở | 3.450 kG |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 7500 kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 8170 x 2420 x 3250 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 6300 x 2280 x 2185 mm |
| Khoảng cách trục | Chưa có trong bảng nguồn |
| Vết bánh xe trước / sau | Chưa có trong bảng nguồn |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | HFC4DE1-1D |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 2746 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 112 kW/ 3200 v/ph |
| Lốp xe | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.50 – 16 /7.50 – 16 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Phanh hơi |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Giá tham khảo và phương án đóng thùng
Giá tham khảo: 515.000.000 VNĐ. Mức 515 triệu đồng là giá sát xi tham khảo, chưa gồm chi phí hoàn thiện thùng bạt. Tải trọng chuyên chở của xe hoàn thiện được xác nhận theo đúng cấu hình thùng và hồ sơ bàn giao.
Khi nhận báo giá, Quý khách vui lòng xác nhận phần thuế, chi phí thùng, đăng ký, đăng kiểm và các trang bị đi kèm. Giá và điều kiện giao dịch được chốt trong báo giá tại thời điểm đặt hàng.
Tư vấn xe JAC tại THE Q AUTO
Gửi THE Q AUTO loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, kích thước kiện và tuyến vận chuyển để được tư vấn phương án. Quý khách có thể yêu cầu bảng cấu hình chi tiết trước khi quyết định.
Hotline/Zalo: 093.246.1886 · Trao đổi qua Zalo · Liên hệ THE Q AUTO















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.