JAC N750 Plus E5 cabin giường nằm hướng tới khách hàng quan tâm cả khoang lái và phương án thùng hàng. Với xe khai thác nhiều điểm giao, sự thuận tiện trong thao tác lên xuống, sắp xếp đồ dùng và nghỉ giữa hành trình cũng là yếu tố cần đánh giá trực tiếp.
Mục Lục
Chọn cấu hình theo công việc vận chuyển
Khách hàng nên ngồi thử ghế lái, kiểm tra tầm nhìn qua gương và xem lối ra vào vị trí nghỉ trước khi đặt xe. Phần thùng cần được lựa chọn riêng theo hàng hóa: mui bạt, kín hoặc lửng có yêu cầu che phủ, bốc dỡ và khối lượng kết cấu khác nhau.

Thông số kỹ thuật JAC N750 Plus E5
Thông số chính
| Nhãn hiệu | JAC |
|---|---|
| Mã xe | N750 Plus E5 |
| Loại xe | Xe tải 7 Tấn; Xe tải 8 Tấn; Xe Tải JAC |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Tải trọng cho phép | 7.300 kg |
| Tổng tải trọng | 12.600 kg |
| Kích thước xe | 8.380 × 2.420 × 3.360 mm |
| Kích thước thùng xe | 6.205 x 2280 x 2.270 mm |
| Động cơ | Yuchai YC4S170-50 |
| Công suất động cơ | 170 HP |
| Dung tích xi lanh | 3767 cm3 |
| Hộp số | FAST model 6DSX60T – 6 số tiến, 1 số lùi |
| Lốp trước/sau | 8.25-16 |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/ Tang trống; Khí nén |
| Phanh phụ trợ | Phanh Khí Xả |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 12L/100kg |
Thông số chi tiết tham khảo
Bảng chính ghi tổng tải trọng 12.600 kg; bảng chi tiết ghi 12.320 kg. Mức tiêu thụ nhiên liệu được tài liệu ghi nguyên văn là 12L/100kg, chưa thống nhất đơn vị để xác nhận. Tải trọng cho phép trong hai bảng là 7.300 kg; tên dòng xe được giới thiệu ở phân khúc 7,5T.
| Nhãn hiệu | JAC N750 PLUS E5A-TB1 |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải (có mui) |
| Xuất xứ | — |
| Cơ sở sản xuất | Công ty cổ phần ô tô JAC Việt Nam |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân | 4825 kG |
| Phân bố : – Cầu trước | 2380 kG |
| – Cầu sau | 2445 kG |
| Tải trọng cho phép chở | 7300 kG |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 12320 kG |
| Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao | 8380 x 2420 x 3360 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 6205 x 2280 x 750/2270 mm |
| Khoảng cách trục | 4700 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1680/1690 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | YC4S170-50 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 3767 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay | 125 kW/ 2600 v/ph |
| Lốp xe | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 8.25-16/8.25-16 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Giá tham khảo và phương án đóng thùng
Giá tham khảo: 580.000.000 VNĐ. Mức 580 triệu đồng là giá sát xi tham khảo, chưa gồm chi phí hoàn thiện thùng. Bản mui bạt tham khảo có tải trọng chuyên chở 7.300 kg; tên gọi 7,5T là cách phân loại dòng xe.
Khi nhận báo giá, Quý khách vui lòng xác nhận phần thuế, chi phí thùng, đăng ký, đăng kiểm và các trang bị đi kèm. Giá và điều kiện giao dịch được chốt trong báo giá tại thời điểm đặt hàng.
Tư vấn xe JAC tại THE Q AUTO
Gửi THE Q AUTO loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, kích thước kiện và tuyến vận chuyển để được tư vấn phương án. Quý khách có thể yêu cầu bảng cấu hình chi tiết trước khi quyết định.
Hotline/Zalo: 093.246.1886 · Trao đổi qua Zalo · Liên hệ THE Q AUTO



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.