JAC N900 Plus E5 thùng dài 7m là phương án để khảo sát khi kiện hàng dài hoặc lượng hàng mỗi chuyến yêu cầu khoang xếp lớn. Trước khi chốt cấu hình, cần kiểm tra tải trọng cho phép, tuyến đường và điều kiện tiếp cận kho.
Mục Lục
Chọn cấu hình theo công việc vận chuyển
Khách hàng vận chuyển hàng đóng kiện nên thử sơ đồ xếp hàng theo kích thước thực thay vì chỉ so chiều dài thùng. Nếu có nhiều điểm giao trong một chuyến, cách bố trí thứ tự kiện và lối lấy hàng sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian dừng tại kho. Kiểm tra bán kính quay và khoảng trống sân bãi giúp chọn phương án phù hợp hơn.

Thông số kỹ thuật JAC N900 Plus E5
Thông số chính
| Nhãn hiệu | JAC |
|---|---|
| Mã xe | N900 Plus E5 |
| Loại xe | Xe Tải 9 Tấn; Xe tải hạng trung; Xe Tải JAC |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Tải trọng cho phép | 9100 |
| Tổng tải trọng | 15150kg |
| Kích thước xe | 9300 x 2420 x 3720 mm |
| Kích thước thùng xe | 7.000 x 2.280 x 2.430 mm |
| Động cơ | Cummins B4.5EV210 |
| Công suất động cơ | 210HP |
| Dung tích xi lanh | 4460cm3 |
| Lốp trước/sau | 8.25R20 |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống, Khí nén |
| Phanh phụ trợ | Phai khí xả |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 14L/100km |
Thông số chi tiết tham khảo
Bảng chính ghi tải trọng 9100 nhưng không kèm đơn vị, kích thước xe 9300 × 2420 × 3720 mm và thùng cao 2.430 mm. Bảng chi tiết ghi 9.150 kG, kích thước xe 9760 × 2360 × 3360 mm, thùng cao 2.150 mm và loại phương tiện là ô tô sát xi tải. Hai bảng được tách riêng để tham khảo theo cấu hình.
| Nhãn hiệu | JAC N900 PLUS E5 |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô sắt xi tải |
| Xuất xứ | — |
| Cơ sở sản xuất | Công ty cổ phần ô tô JAC Việt Nam |
| Địa chỉ cơ sở sản xuất | thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân | 4330 kG |
| Phân bố : – Cầu trước | 2530 kG |
| – Cầu sau | 1800 kG |
| Tải trọng cho phép chở | 9150 kG |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 15150 kG |
| Kích thước xe : D x R x C | 9760 x 2360 x 3360 mm |
| Kích thước lòng thùng | 7000 x 2280 x 2150 mm |
| Khoảng cách trục | 5700 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1910/1810 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | B4.5EV210 |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Thể tích | 4.460 cm3 |
| Công suất lớn nhất | 154 kW/ 2300 v/ph |
| Lốp xe | |
| Số lượng lốp trên trục I/II | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 8.25R20 /8.25R20 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Khí nén |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Giá tham khảo và phương án đóng thùng
Giá tham khảo: 680.000.000 VNĐ. Mức 680 triệu đồng là giá tham khảo niêm yết. Báo giá cần xác định rõ phương án thùng, vật liệu và phụ kiện. Ảnh sát xi trong thư viện dùng để giới thiệu xe cơ sở; phần thùng được chốt riêng theo yêu cầu.
Khi nhận báo giá, Quý khách vui lòng xác nhận phần thuế, chi phí thùng, đăng ký, đăng kiểm và các trang bị đi kèm. Giá và điều kiện giao dịch được chốt trong báo giá tại thời điểm đặt hàng.
Tư vấn xe JAC tại THE Q AUTO
Gửi THE Q AUTO loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, kích thước kiện và tuyến vận chuyển để được tư vấn phương án. Quý khách có thể yêu cầu bảng cấu hình chi tiết trước khi quyết định.
Hotline/Zalo: 093.246.1886 · Trao đổi qua Zalo · Liên hệ THE Q AUTO

































Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.