JAC N200S Pro E5 được giới thiệu cho nhu cầu giao hàng bằng xe tải nhỏ. Với phương án thùng kín, khách hàng nên quan tâm đến không gian chứa hàng thực tế và kích thước lọt cửa để việc giao nhận hàng ngày thuận tiện.
Mục Lục
Chọn cấu hình theo công việc vận chuyển
Trước khi chọn xe giao hàng, hãy lập danh sách loại kiện thường chở, số điểm giao và chiều cao giới hạn tại bãi đỗ. Cần kiểm tra vị trí cửa, cách khóa hàng và khoảng thao tác của người bốc xếp. Khi thay vật liệu hoặc trang bị trong thùng, tải trọng hữu ích của xe cũng cần được tính lại theo hồ sơ cấu hình.

Thông số kỹ thuật JAC N200S Pro E5
Thông số chính
| Nhãn hiệu | JAC |
|---|---|
| Mã xe | Jac N200S Pro E5 |
| Loại xe | Xe Tải 2 Tấn; Xe Tải JAC; Xe Tải Nhỏ Nhẹ |
| Số chỗ ngồi | 3 |
| Tải trọng cho phép | 1.9 tấn |
| Tổng tải trọng | 4995 kg |
| Kích thước xe | 6280 x 2100 x 2905 mm |
| Kích thước thùng xe | 4.460 x 2.010 x 1.860 mm |
| Động cơ | HFC4DE1-1D; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất động cơ | 112 / 3200 kW/rpm (150HP) |
| Momen xoắn lớn nhất | 355 / 1800 ÷ 2700 (N.m/rpm) |
| Dung tích xi lanh | 2746 |
| Hộp số | Cơ khí 05 số tiến 01 số lùi |
| Lốp trước/sau | 7.00-16/7.00-16 |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống đẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không; có hệ thống ABS |
| Phanh phụ trợ | Phanh tay, phanh khí xả |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 9L/100km |
Thông số tham khảo phiên bản JAC N200S E5 trong tài liệu
Bảng chính là thông tin JAC N200S Pro E5: động cơ HFC4DE1-1D, 112 kW, dung tích 2746, lòng thùng dài 4.460 mm. Bảng chi tiết bên dưới mang mã JAC N200S E5: động cơ HFC4DB3-2D, 95 kW, 2183 cm3, lòng thùng dài 4.370 mm. Đây là hai bộ thông số khác nhau trong tài liệu, cần đối chiếu đúng phiên bản khi chọn xe.
| Nhãn hiệu | JAC N200S E5 |
|---|---|
| Loại phương tiện | Ô tô tải (thùng kín) |
| Xuất xứ | — |
| Cơ sở sản xuất | Công ty cổ phần ô tô JAC Việt Nam |
| Thông số chung | |
| Trọng lượng bản thân | 2850 kG |
| Phân bố : – Cầu trước | 1475 kG |
| – Cầu sau | 1375 kG |
| Tải trọng cho phép chở | 1950 kG |
| Số người cho phép chở | 3 người |
| Trọng lượng toàn bộ | 4995 kG |
| Kích thước xe: D x R x C | 6230 x 2100 x 2905 mm |
| Kích thước lòng thùng hàng | 4370 x 2005 x 1860 mm |
| Khoảng cách trục | 3365 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1460/1425 mm |
| Số trục | 2 |
| Công thức bánh xe | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | HFC4DB3-2D |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích | 2183 cm3 |
| Công suất lớn nhất | 95 kW/ 3200 v/ph |
| Lốp xe | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV | 02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau | 7.00 – 16 /7.00 – 16 |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Giá tham khảo và phương án đóng thùng
Giá tham khảo: 456.000.000 VNĐ. Tên gọi 1,9T và thùng khoảng 4,5m dùng để giới thiệu dòng xe. Bản thùng kín trong bảng tham khảo có tải chuyên chở 1.950 kg và lòng thùng dài 4.370 mm; các phương án thùng khác cần đối chiếu riêng.
Khi nhận báo giá, Quý khách vui lòng xác nhận phần thuế, chi phí thùng, đăng ký, đăng kiểm và các trang bị đi kèm. Giá và điều kiện giao dịch được chốt trong báo giá tại thời điểm đặt hàng.
Tư vấn xe JAC tại THE Q AUTO
Gửi THE Q AUTO loại hàng, khối lượng mỗi chuyến, kích thước kiện và tuyến vận chuyển để được tư vấn phương án. Quý khách có thể yêu cầu bảng cấu hình chi tiết trước khi quyết định.
Hotline/Zalo: 093.246.1886 · Trao đổi qua Zalo · Liên hệ THE Q AUTO





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.